mồng gà

mồng gà

Con gà trống có cái mồng gà đỏ rất to.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trên đầu của con : "mồng " phần thịt mềm, thường màu đỏ tươi, mọc trên đỉnh đầu của , đặc biệt gà trống.
    • Loại nấm ăn được: "mồng " cũng tên gọi của một loại nấm hình dạng giống như mào gà, màu vàng cam, ăn ngon thường mọc trong rừng.
dụ sử dụng
  • Bộ phận trên đầu :

    • Con gà trống mồng rất to đỏ. (Phần thịt trên đầu gà trống nổi bật màu đỏ.)
    • Mồng luộc chấm muối tiêu món nhậu khoái khẩu. (Phần thịt mào gà sau khi luộc món ăn phổ biến.)
  • Loại nấm:

    • Hôm qua tôi đi rừng hái được một ít mồng . (Loại nấm hình mào gà được hái trong tự nhiên.)
    • Mồng xào tỏi thơm ngon, bổ dưỡng. (Nấm mồng chế biến thành món xào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mồng " (nấm): Trong ẩm thực, loại nấm này được đánh giá cao hương vị đặc biệt.

    • Súp mồng món khai vị sang trọng. (Món súp từ nấm mồng thường xuất hiện trong thực đơn cao cấp.)
  • "mồng " (bộ phận): Đôi khi được dùng trong y học cổ truyền với tác dụng bổ thận, tráng dương.

    • Mồng được dùng để chế biến các bài thuốc đông y. (Phần mào gà giá trị trong y học dân gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Mào gà: từ đồng nghĩa chỉ bộ phận trên đầu .

    • Mào gà trống thường to hơn mào gà mái. (Bộ phận thịt trên đầu sự khác biệt giới tính.)
  • Nấm mồng : tên đầy đủ của loại nấm hình mào gà.

    • Nấm mồng còn được gọi là nấm chanterelle trong tiếng Pháp. (Tên gọi khoa học của loại nấm này.)
Từ đồng nghĩa
  • Mào gà: chỉ bộ phận thịt trên đầu .
  • Chanterelle: tên tiếng Pháp của nấm mồng (thường dùng trong ẩm thực quốc tế).
Thành ngữ liên quan
  • Đỏ như mồng : chỉ màu đỏ tươi, nổi bật.
    • ấy mặc chiếc áo đỏ như mồng . (Màu sắc rực rỡ, dễ gây chú ý.)

Từ chứa "mồng gà"